3.1 Betalactam

Dosen 500mg (xanh-tím)

(Nhóm Cephalosporin)
THUỐC KÊ ĐƠN, THUỐC NÀY CHỈ SỬ DỤNG THEO SỰ KÊ ĐƠN CỦA BÁC SĨ
 
* THÀNH PHẦN: Mỗi viên nang chứa:
- Cefalexin monohydrat tương đương Cefalexin………………………………500 mg.
- Tá dược: Tinh bột mì, Sodium starch glycolat, Starch 1500, Magnesi stearat, Aerosil.
 
* DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang.
 
* QUI CÁCH ĐÓNG GÓI:
- Hộp 10 vỉ x 10 viên.
- Chai 100 viên.
 
* CHỈ ĐỊNH:
Cefalexin được chỉ định trong các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm, nhưng không chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn nặng.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phế quản cấp và mạn tính và giãn phế quản nhiễm khuẩn.
- Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: Viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amiđan hốc và viêm họng.
- Viêm đường tiết niệu: Viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt. Điều trị dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.
- Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.
- Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương.
- Bệnh lậu (khi penicilin không phù hợp).
- Nhiễm khuẩn răng.
- Điều trị dự phòng thay penicilin cho người mắc bệnh tim phải điều trị răng.
 
* LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:
Dùng uống
- Người lớn: Uống 250 - 500 mg cách 6 giờ/1 lần, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn. Liều có thể lên tới 4 g/ngày.
* Lưu ý: Thời gian điều trị nên kéo dài ít nhất từ 7 đến 10 ngày. Trong các nhiễm khuẩn đường niệu phức tạp, tái phát, mạn tính, nên điều trị 2 tuần (1 g/lần x 2 lần/ngày). Với bệnh lậu, thường dùng liều duy nhất 3 g với 1 g probenecid cho nam hay 2 g với 0,5 g probenecid cho nữ. Dùng kết hợp với probenecid sẽ kéo dài thời gian đào thải của cefalexin và làm tăng nồng độ trong huyết thanh từ 50 - 100%.
- Điều chỉnh liều khi có suy thận:
- Độ thanh thải creatinin (TTC)
- Creatinin huyết thanh (CHT)
Liều duy trì tối đa
TTC: ≥ 50 ml/phút
CHT: ≤ 132 micromol/lít
1 g, 4 lần trong 24 giờ
TTC: 49 – 20 ml/phút
CHT: 133 – 295 micromol/lít
1 g, 3 lần trong 24 giờ
TTC: 19 – 10 ml/phút
CHT: 296 – 470 micromol/lít
500 mg, 3 lần trong 24 giờ
TTC≤ 10 ml/phút
CHT: ≥ 471 micromol/lít
250 mg, 2 lần trong 24 giờ
 
* CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Cefalexin không dùng cho người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.
- Không dùng cephalosporin cho người bệnh có tiền sử sốc phản vệ do penicilin hoặc phản ứng trầm trọng khác qua trung gian globulin miễn dịch IgE.


Xem thêm chi tiết tại đây!



Sản phẩm cùng danh mục
Zinmax - Domesco 500mg Zinmax - Domesco 500mg
(Nhóm Cephalosporin)
Zinmax - Domesco 250mg Zinmax - Domesco 250mg
(Nhóm Cephalosporin)
Cefpodoxim 100mg Cefpodoxim 100mg
(Nhóm Cephalosporin)
Docifix 100mg Docifix 100mg
(Nhóm Cephalosporin)
Cefixim 200mg Cefixim 200mg
(Nhóm Cephalosporin)
Cefixim 100mg Cefixim 100mg
(Nhóm Cephalosporin)
Docefnir 300mg Docefnir 300mg
(Nhóm Cephalosporin)
Dosen 250mg Dosen 250mg
(Nhóm Cephalosporin)
Sản phẩm khác
Sorbitol 5g Sorbitol 5g
(Thuốc khác)
Viên ngậm Thảo dược CALYTOS Viên ngậm Thảo dược CALYTOS
(Thực phẩm chức năng)

Clarithromycin 500mg Clarithromycin 500mg
(Nhóm Macrolid)
Clarithromycin 250mg Clarithromycin 250mg
(Nhóm Macrolid)
Dorogyne F Dorogyne F
(Nhóm Macrolid)
Dorogyne Dorogyne
(Nhóm Macrolid)
Doropycin 3 M.I.U Doropycin 3 M.I.U
(Nhóm Macrolid)
Doropycin 1,5 M.I.U Doropycin 1,5 M.I.U
(Nhóm Macrolid)
Doropycin 750.000 IU Doropycin 750.000 IU
(Nhóm Macrolid)