3.1 Betalactam

Cefpodoxim 100mg

(Nhóm Cephalosporin)
THUỐC KÊ ĐƠN, THUỐC NÀY CHỈ SỬ DỤNG THEO SỰ KÊ ĐƠN CỦA BÁC SĨ
 
 
* THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén dài bao phim chứa
- Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim…...........................……..100 mg
- Tá dược: Avicel, Croscarmellose sodium, Natri lauryl sulfat, Magnesi stearat, Aerosil, Hydroxypropylmethyl cellulose 15cP, Hydroxypropylmethyl cellulose 6cP, Polyethylen glycol 6000, Talc, Titan dioxyd.
 
* DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén dài bao phim.
 
* QUI CÁCH ĐÓNG GÓI:
Hộp lớn x 10 hộp nhỏ, hộp nhỏ x 1 vỉ  x 10 viên.
 
* CHỈ ĐỊNH:
- Các bệnh từ nhẹ đến trung bình ở đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi cấp tính mắc phải ở cộng đồng do các chủng Streptococcus pneumoniae hoặc Haemophilus influenzae nhạy cảm và đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn do các chủng S. pneumoniae nhạy cảm và do các H.  influenzae hoặc Moraxella catarrhalis.
- Nhiễm khuẩn nhẹ và vừa ở đường hô hấp trên do Streptococcus pyogenes nhạy cảm.
- Viêm tai giữa cấp do các chủng nhạy cảm S. pneumoniae, H.  influenzae hoặc B. catarrhalis.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ và vừa, chưa có biến chứng do các chủng E. coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis, hoặc Staphylococcus saprophyticus.
- Bệnh lậu cấp, chưa có biến chứng, ở nội mạc cổ tử cung hoặc hậu môn – trực tràng của phụ nữ và nam giới do các chủng Neisseria gonorrhoea.
- Nhiễm khuẩn da thể nhẹ đến vừa chưa biến chứng và các tổ chức da do Staphylococcus aureus và Streptococcus pyogenes nhạy cảm.
 
* LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG: Dùng uống
Uống thuốc trong bữa ăn
* Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi:
- Điều trị đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn hoặc viêm phổi cấp tính thể nhẹ đến vừa mắc phải của cộng đồng: Liều thường dùng 200 mg/lần, cứ 12 giờ một lần, trong 10 hoặc 14 ngày.
- Viêm họng và viêm amiđan hoặc nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ đến vừa chưa biến chứng: 100 mg mỗi 12 giờ, trong 5 – 10 ngày.
- Nhiễm khuẩn da và các tổ chức da thể nhẹ và vừa chưa biến chứng, liều thường dùng 400 mg mỗi 12 giờ, trong 7 – 14 ngày.
- Bệnh lậu niệu đạo chưa có biến chứng ở nam, nữ và các bệnh hậu môn – trực tràng và nội mạc cổ tử cung ở phụ nữ: Liều duy nhất 200 mg.
* Trẻ em:
- Điều trị các nhiễm khuẩn cho trẻ dưới 15 ngày tuổi: Không nên dùng.
- Dưới 9 tuổi (3 – 8 tuổi): 80 mg/lần, ngày 2 lần.
- Trên 9 tuổi: 100 mg/lần, ngày 2 lần.
* Liều dùng cho người suy thận: Giảm liều tùy theo mức độ suy thận.
- Độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút và không thẩm tách máu: Liều thường dùng, cách nhau 24 giờ 1 lần.
- Người bệnh đang thẩm tách máu, uống liều thường dùng 3 lần/tuần.
 
* CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Quá mẫn với cephalosporin và các thành phần của thuốc.
- Người bị rối loạn chuyển hóa porphyrin.


Xem thêm chi tiết tại đây!




Sản phẩm cùng danh mục
Zinmax - Domesco 500mg Zinmax - Domesco 500mg
(Nhóm Cephalosporin)
Zinmax - Domesco 250mg Zinmax - Domesco 250mg
(Nhóm Cephalosporin)
Docifix 100mg Docifix 100mg
(Nhóm Cephalosporin)
Cefixim 200mg Cefixim 200mg
(Nhóm Cephalosporin)
Cefixim 100mg Cefixim 100mg
(Nhóm Cephalosporin)
Docefnir 300mg Docefnir 300mg
(Nhóm Cephalosporin)
Dosen 500mg (xanh-tím) Dosen 500mg (xanh-tím)
(Nhóm Cephalosporin)
Dosen 250mg Dosen 250mg
(Nhóm Cephalosporin)
Sản phẩm khác
Sorbitol 5g Sorbitol 5g
(Thuốc khác)
Viên ngậm Thảo dược CALYTOS Viên ngậm Thảo dược CALYTOS
(Thực phẩm chức năng)

Clarithromycin 500mg Clarithromycin 500mg
(Nhóm Macrolid)
Clarithromycin 250mg Clarithromycin 250mg
(Nhóm Macrolid)
Dorogyne F Dorogyne F
(Nhóm Macrolid)
Dorogyne Dorogyne
(Nhóm Macrolid)
Doropycin 3 M.I.U Doropycin 3 M.I.U
(Nhóm Macrolid)
Doropycin 1,5 M.I.U Doropycin 1,5 M.I.U
(Nhóm Macrolid)
Doropycin 750.000 IU Doropycin 750.000 IU
(Nhóm Macrolid)